Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
bag /bæɡ/
A1túi
“I need a shopping bag.”
belt /belt/
A1Thắt lưng.
“He fastens his leather belt.”
bookshop /ˈbʊkʃɒp/
A1tiệm sách
“There's a small bookshop near the station.”
boot /buːt/
A1Giày bốt.
“She buys a new boot.”
bought /bɔːt/
A1đã mua (quá khứ của buy)
“We bought fresh fruit at the weekend market.”
buy /baɪ/
A1mua
“I want to buy a notebook.”
