BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

baby /ˈbeɪbi/
A1

Em bé sơ sinh hoặc còn rất nhỏ

The baby sleeps in the small bed.

best friend /best frend/
A1

Bạn thân nhất

She is my best friend from school.

boy /bɔɪ/
A1

Bé trai hoặc cậu bé

The boy runs fast across the yard.

boyfriend /ˈbɔɪfrend/
A1

bạn trai

She walks in the park with her boyfriend.

brother /ˈbrʌðər/
A1

anh / em trai

I have one brother.