Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
baby /ˈbeɪbi/
A1Em bé sơ sinh hoặc còn rất nhỏ
“The baby sleeps in the small bed.”
best friend /best frend/
A1Bạn thân nhất
“She is my best friend from school.”
boy /bɔɪ/
A1Bé trai hoặc cậu bé
“The boy runs fast across the yard.”
boyfriend /ˈbɔɪfrend/
A1bạn trai
“She walks in the park with her boyfriend.”
brother /ˈbrʌðər/
A1anh / em trai
“I have one brother.”
