Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
behind /bɪˈhaɪnd/
A1ở phía sau
“The garden is situated behind our house.”
between /bɪˈtwiːn/
A1ở giữa (hai đối tượng)
“The shop is located between the bank and the bakery.”
