BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 18 từ.

bank /bæŋk/
A1

ngân hàng

The bank closes at four.

be /biː/
A1

thì, là, ở (động từ to be)

They are happy today.

become /bɪˈkʌm/
A1

trở thành

He wants to become a doctor.

been /biːn/
A1

đã từng/đã ở (dạng quá khứ phân từ V3 của be)

I have been to Japan twice.

began /bɪˈɡæn/
A1

Đã bắt đầu (Quá khứ của begin)

Class began at eight sharp.

begin /bɪˈɡɪn/
A1

Bắt đầu (V2: began, V3: begun)

The rain began to fall heavily.

believe /bɪˈliːv/
A1

tin rằng, nghĩ rằng

I believe we can finish this project today.

best /best/
A1

tốt nhất, giỏi nhất

She is my best friend.

book /bʊk/
A1

đặt trước (phòng, vé, bàn)

Can I book a double room for tomorrow?

boot /buːt/
A1

Giày bốt.

She buys a new boot.

borrow /ˈbɑːroʊ/
A1

mượn

Could I borrow your pen for a minute?

bought /bɔːt/
A1

đã mua (quá khứ của buy)

We bought fresh fruit at the weekend market.

break /breɪk/
A1

giờ nghỉ

Let's take a short break.

bring /brɪŋ/
A1

mang đến, đem theo

He brought an umbrella because it looked like rain.

brown /braʊn/
A1

màu nâu

He carried a brown leather bag.

brush /brʌʃ/
A1

đánh (răng) / chải

Brush your teeth twice a day.

bus /bʌs/
A1

xe buýt

The bus is crowded this morning.

buy /baɪ/
A1

mua

I want to buy a notebook.