Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
and you /ənd juː/
A1còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
anecdote /ˈænɪkdəʊt/
B2giai thoại ngắn thú vị
“The director shared a humorous anecdote about the chaotic first day of shooting.”
admix /ædˈmɪks/
C2Hòa hợp, hòa nhập giao lưu giữa các nhóm người khác biệt
“Old money refused to admix with self-made entrepreneurs at seasonal balls.”
