Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
Lời cáo buộc nghi phạm phạm tội.
“The suspect denied the accusation of stealing money from the register.”
sai sót, có vấn đề bất thường
“The engineer noticed a strange vibration and knew something was amiss.”
Hành động sỉ nhục hoặc xúc phạm công khai dễ khơi mào xung đột gay gắt.
“Ignoring the safety concerns of the site crew was viewed as an affront to workers.”
làm trầm trọng thêm
“Heavy rain will aggravate the existing flood conditions.”
bị xâm phạm quyền lợi hợp pháp hoặc chịu tổn hại
“The aggrieved party filed a lawsuit claiming damages.”
lời cáo buộc
“She denied the allegation of stealing funds from the company.”
cực kỳ tồi tệ, không thể tệ hơn
“The team gave an abysmal performance yesterday.”
gay gắt, chua chát đầy thù hằn trong quan hệ đối xử
“The divorce settlement devolved into an acrimonious battle over custody.”
Cuộc cãi vã, to tiếng nảy lửa tại nơi công cộng hoặc giữa các thành viên.
“A petty disagreement over dinner led to an embarrassing altercation in front of their guests.”
Lời phê phán, chỉ trích gay gắt đối với một tuyên bố hoặc hành vi.
“His editorial contained harsh animadversions on the sensationalism of modern broadcast journalism.”
Hành vi bài xích bằng lời lẽ (sự xúc phạm, định kiến ngôn từ ngấm ngầm nhắm vào kẻ ngoài cuộc trong nhóm).
“Subtle antilocution at the family dinner table betrayed lingering prejudices against the son's foreign fiancée.”
Những Lời phỉ báng làm tổn hại uy tín trên truyền thông
“The candidate accused the news outlet of casting aspersions on his character.”
