Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
airfreight /ˈeə.freɪt/
B2hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không
“We decided to ship the fragile souvenirs via airfreight to ensure they arrived quickly.”
airway bill /ˈeəweɪ bɪl/
C1vận đơn hàng không xác nhận gửi hàng và tuyến vận chuyển
“Customs held the passenger cargo until the logistics agent verified the airway bill.”
air-charter /ˈeəˌtʃɑːtə/
C2Hợp đồng thuê trọn gói toàn bộ chuyến bay tư nhân không theo lịch trình cố định.
“The touring orchestra arranged an air-charter to transport their fragile instruments intact.”
