Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
abate /əˈbeɪt/
B2Giảm bớt mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc mối đe dọa của một tình huống rắc rối.
“Investors refused to commit further capital until market volatility began to abate.”
acclimatize /əˈklaɪ.mə.taɪz/
C1thích nghi với điều kiện khí hậu hoặc độ cao mới trong tập luyện
“High-altitude runners must acclimatize for weeks before competing in the Andes.”
aquaplane /ˈæk.wə.pleɪn/
C1Bị trượt trên màng nước đọng khiến bánh xe của phương tiện mất hoàn toàn độ bám đường.
“The coach driver reduced speed during the storm to ensure the heavy passenger transport would not aquaplane.”
advect /ædˈvekt/
C2Vận chuyển chất lưu hoặc nhiệt theo phương ngang.
“Winds advect warm moisture inland.”
