BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

arrive /əˈraɪv/
A1

đến nơi

The car will arrive soon.

accelerate /əkˈsɛləˌreɪt/
B2

tăng tốc

The driver stepped on the gas to accelerate past the truck.

airdrop /ˈer.drɑːp/
B2

việc thả dù hàng cứu trợ hoặc quân trang xuống vùng chiến sự

A humanitarian airdrop provided vital rations to the besieged population.

airlift /ˈerˌlɪft/
C1

Không vận, sơ tán hoặc vận chuyển khẩn cấp bằng đường hàng không

Helicopters were dispatched to airlift trapped mountaineers from the snowy ridge.

alight /əˈlaɪt/
C1

bước xuống, đáp xuống

The bird alighted gently on the fence.

alighting /əˈlaɪtɪŋ/
C1

việc xuống xe hoặc tàu

Alighting is prohibited while the train is moving.

aquaplane /ˈæk.wə.pleɪn/
C1

Bị trượt trên màng nước đọng khiến bánh xe của phương tiện mất hoàn toàn độ bám đường.

The coach driver reduced speed during the storm to ensure the heavy passenger transport would not aquaplane.

automute /ˈɔːtəʊmjuːt/
C1

Tự động kích hoạt chế độ im lặng của hệ thống cabin hoặc phòng lưu trú theo lịch

Long-haul rail operators automute non-essential public announcements after midnight.