Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
đến nơi
“The car will arrive soon.”
tăng tốc
“The driver stepped on the gas to accelerate past the truck.”
việc thả dù hàng cứu trợ hoặc quân trang xuống vùng chiến sự
“A humanitarian airdrop provided vital rations to the besieged population.”
Không vận, sơ tán hoặc vận chuyển khẩn cấp bằng đường hàng không
“Helicopters were dispatched to airlift trapped mountaineers from the snowy ridge.”
bước xuống, đáp xuống
“The bird alighted gently on the fence.”
việc xuống xe hoặc tàu
“Alighting is prohibited while the train is moving.”
Bị trượt trên màng nước đọng khiến bánh xe của phương tiện mất hoàn toàn độ bám đường.
“The coach driver reduced speed during the storm to ensure the heavy passenger transport would not aquaplane.”
Tự động kích hoạt chế độ im lặng của hệ thống cabin hoặc phòng lưu trú theo lịch
“Long-haul rail operators automute non-essential public announcements after midnight.”
