Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
antedate /ˌæn.tiˈdeɪt/
B2Xảy ra trước; có trước một thời điểm hoặc sự kiện
“The settlement ruins antedate the nearby fortress by nearly two centuries.”
antiquate /ˈæntɪkweɪt/
C2Khiến cho một phong tục hoặc thể chế trở nên lỗi thời theo dòng thời gian
“The development of firearms worked quickly to antiquate plate armor tactics on the battlefield.”
