BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

address /əˈdres/
B1

Giải quyết, xử lý (vấn đề/thách thức)

We need to address these technical issues immediately.

accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/
B2

hoàn thành xuất sắc, đạt được

We accomplished all targets, which boosted team morale.

align /əˈlaɪn/
B2

thống nhất, đồng bộ quan điểm hoặc mục tiêu

We need to align our marketing campaign with the product release date.

assign /əˈsaɪn/
B2

phân công, giao việc

You were assigned so many tough projects.

associate /əˈsəʊʃiət/
B2

Đồng nghiệp, người hợp tác trong công việc hoặc xã hội.

He invited several business associates to his dinner party.