BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

afford /əˈfɔːrd/
B1

đủ khả năng chi trả

We cannot afford a luxury hotel.

attract /əˈtrækt/
B1

Thu hút (sự chú ý).

Bright neon colors often attract a lot of attention on the street.

auction /ˈɔːkʃn/
B1

Buổi đấu giá tài sản

Foreclosed properties were sold off at a bank auction yesterday.

accessorize /əkˈsesəraɪz/
B2

phối thêm phụ kiện cho trang phục

You can accessorize a plain black dress with gold jewelry.

attire /əˈtaɪər/
B2

Trang phục mặc trong các dịp trang trọng hoặc đặc biệt.

Guests were requested to wear evening attire for the gala dinner.

accoutre /əˈkuːtə/
C1

trang bị, điểm xuyết trang phục hoặc phụ kiện cầu kỳ

Stylists accoutred the celebrity in layered vintage jewels for the red carpet entrance.

accouter /əˈkuː.tər/
C2

Trang phục, diện đồ theo phong cách hoặc đồng phục nhất định.

Stylists accoutered the performers in futuristic metallic fabrics.