Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
đủ khả năng chi trả
“We cannot afford a luxury hotel.”
Thu hút (sự chú ý).
“Bright neon colors often attract a lot of attention on the street.”
Buổi đấu giá tài sản
“Foreclosed properties were sold off at a bank auction yesterday.”
phối thêm phụ kiện cho trang phục
“You can accessorize a plain black dress with gold jewelry.”
Trang phục mặc trong các dịp trang trọng hoặc đặc biệt.
“Guests were requested to wear evening attire for the gala dinner.”
trang bị, điểm xuyết trang phục hoặc phụ kiện cầu kỳ
“Stylists accoutred the celebrity in layered vintage jewels for the red carpet entrance.”
Trang phục, diện đồ theo phong cách hoặc đồng phục nhất định.
“ Stylists accoutered the performers in futuristic metallic fabrics.”
