BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

accentuate /əkˈsentʃueɪt/
B2

Làm nổi bật đường nét cơ thể hoặc trang phục

A tailored cinched waist helps accentuate the natural curve of the hips.

account for /əˈkaʊnt fɔːr/
B2

Giải thích nguyên nhân hoặc lý do của một hiện tượng hay kết quả

The theory fails to account for the sudden drop in temperature observed during the trial.

allude /əˈluːd/
B2

Ám chỉ, nói tới một cách gián tiếp trong giao tiếp hay bài viết.

The columnist alluded to recent political scandals without naming specific officials.

articulate /ɑːrˈtɪkjuleɪt/
B2

Phát âm rõ ràng, gãy gọn

She struggled to articulate her ideas under exam pressure.

ad-lib /ˌædˈlɪb/
C1

Ứng khẩu lời thoại hoặc biểu diễn âm nhạc một cách tự phát mà không theo kịch bản hay bản nhạc có sẵn.

When his microphone failed, the comedian managed to ad-lib a brilliant ten-minute routine about technical difficulties.

adduce /əˈduːs/
C1

Dẫn chứng hoặc đưa ra lý do, bằng chứng để chứng minh cho một luận điểm.

The defense counsel failed to adduce sufficient factual evidence to challenge the premise.