Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
age /eɪdʒ/
A1tuổi
“What is your age?”
acquaint /əˈkweɪnt/
B2Giúp ai đó hoặc chính mình làm quen, hiểu biết về người khác trong giao tiếp.
“At the reunion, the host took time to acquaint the new family members with everyone else.”
ask out /ˌɑːsk ˈaʊt/
B2ngỏ lời mời ai đó đi hẹn hò lãng mạn
“David finally gathered enough courage to ask out his classmate.”
accost /əˈkɒst/
C1Tiến đến bắt chuyện một cách sỗ sàng hoặc khiêu khích nơi công cộng.
“A vocal acquaintance tried to accost him about family gossip right in the hotel lobby.”
admix /ædˈmɪks/
C2Hòa hợp, hòa nhập giao lưu giữa các nhóm người khác biệt
“Old money refused to admix with self-made entrepreneurs at seasonal balls.”
