BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

age /eɪdʒ/
A1

tuổi

What is your age?

acquaint /əˈkweɪnt/
B2

Giúp ai đó hoặc chính mình làm quen, hiểu biết về người khác trong giao tiếp.

At the reunion, the host took time to acquaint the new family members with everyone else.

ask out /ˌɑːsk ˈaʊt/
B2

ngỏ lời mời ai đó đi hẹn hò lãng mạn

David finally gathered enough courage to ask out his classmate.

accost /əˈkɒst/
C1

Tiến đến bắt chuyện một cách sỗ sàng hoặc khiêu khích nơi công cộng.

A vocal acquaintance tried to accost him about family gossip right in the hotel lobby.

admix /ædˈmɪks/
C2

Hòa hợp, hòa nhập giao lưu giữa các nhóm người khác biệt

Old money refused to admix with self-made entrepreneurs at seasonal balls.