BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 14 từ.

animate /ˈænɪmeɪt/
B1

Tạo chuyển động cho hình vẽ hoặc giao diện trên máy tính

Web developers often animate buttons when a user hovers over them.

auto-sync /ˌɔːtəʊ ˈsɪŋk/
B1

Tự động đồng bộ hóa dữ liệu giữa các thiết bị hoặc đám mây

The mobile app will auto-sync your photos whenever you connect to Wi-Fi.

automate /ˈɔːtəmeɪt/
B1

Tự động hóa

The airport automated the entire baggage drop process.

amplify /ˈæmplɪfaɪ/
B2

khuếch đại, làm tăng lên

High pressure can amplify biological reactions.

authenticate /ɔːˈθen.tɪ.keɪt/
B2

Xác thực danh tính của người dùng hoặc tính hợp lệ của một thiết bị truy cập hệ thống.

The banking system requires two-factor verification to authenticate login attempts.

air-gap /ˈeər.ɡæp/
C1

Cách ly hoàn toàn máy tính hoặc mạng khỏi internet và các mạng bên ngoài

Security officers air-gap control systems that manage critical power grids.

aluminize /əˈluːmɪnaɪz/
C1

Phủ một lớp nhôm mỏng lên kim loại khác để tăng khả năng phản nhiệt và chống gỉ.

Foundries aluminize exhaust manifolds to extend component lifespan under heat cycles.

assay /ˈæs.eɪ/
C1

Quy trình xét nghiệm định lượng hoặc định tính chất sinh hóa trong mẫu.

The team designed a fluorescence assay to measure enzyme activity under high temperatures.

attenuate /əˈten.ju.eɪt/
C1

làm giảm bớt cường độ, hiệu ứng hoặc độc lực

Using a lead barrier attenuated radiation exposure to safe working levels.

autoincrement /ˌɔːtoʊˈɪŋkrəmənt/
C1

Tự động tăng; tự động nâng giá trị khóa chính dạng số nguyên hoặc bộ đếm trong cơ sở dữ liệu một cách tuần tự khi thêm bản ghi mới.

The schema configuration causes the primary identifier column to autoincrement with every newly submitted checkout entry.

automatize /ɔːˈtɒmətaɪz/
C1

Chuyển đổi toàn bộ quy trình sản xuất thủ công sang điều khiển bằng máy móc tự động.

The manufacturer plans to automatize material handling across the warehouse floor.

automount /ˌɑː.t̬oʊˈmaʊnt/
C1

Tự động gắn kết; tự động liên kết phân vùng lưu trữ hoặc hệ thống tệp mạng từ xa vào cây thư mục hệ điều hành ngay khi có lệnh truy cập.

The system administrator configured the Linux workstations to automount remote team folders as soon as a researcher logs in.

aestheticize /iːsˈθetɪsaɪz/
C2

Thẩm mỹ hóa một món đồ thường nhật biến nó thành xu hướng thời trang.

Modern streetwear tends to aestheticize utilitarian workwear for younger consumers.

airgap /ˈeə.ɡæp/
C2

Cách ly hoàn toàn một máy tính hoặc mạng nội bộ khỏi mạng internet và các kết nối không an toàn.

Security officers decided to airgap the industrial control systems to shield critical infrastructure from remote attacks.