BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

argue /ˈɑːrɡjuː/
A2

Tranh cãi

Let's not argue about small things.

abandon /əˈbæn.dən/
B1

bỏ rơi, từ bỏ người thân hoặc gia đình

He felt deeply hurt when his father abandoned the family.

adore /əˈdɔːr/
B1

yêu thương hết lòng, hết mực cưng chiều

Both grandparents absolutely adore their newest granddaughter.

adopt /əˈdɑːpt/
B2

nhận nuôi

Many people choose to adopt pets instead of buying them.

amalgamate /əˈmæl.ɡə.meɪt/
C2

Hòa quyện, sáp nhập hai gia đình hoặc nhóm người thành một thể thống nhất.

The remarriage forced two distinct family cultures to amalgamate under one roof.

avow /əˈvaʊ/
C2

Công khai thừa nhận một tình cảm, nghĩa vụ hoặc mối liên kết xã hội.

He felt obligated to avow his enduring loyalty to his childhood companion.