Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
appear offline /əˈpɪər ˌɒfˈlaɪn/
B1Ẩn trạng thái hoạt động trên ứng dụng nhắn tin
“I prefer to appear offline when working on urgent tasks.”
attach /əˈtætʃ/
B1đính kèm
“I will attach the file.”
apprise /əˈpraɪz/
C1Cung cấp tin tức cập nhật chính thức cho báo giới hoặc cơ quan
“The military liaison failed to apprise embedded reporters of the tactical repositioning.”
