BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

air-dry /ˈeə.draɪ/
B1

phơi khô tự nhiên

Always air-dry delicate silk shirts to prevent fabric shrinkage.

air-fry /ˈer.fraɪ/
B1

Chiên hoặc nướng giòn thực phẩm bằng luồng khí nóng luân chuyển mà dùng rất ít dầu.

He decided to air-fry the sweet potato wedges until they turned crisp.

await /əˈweɪt/
B1

Ngóng chờ, đợi người thân hoặc khách đến

The children eagerly await the return of their mother from her business trip.

awake /əˈweɪk/
B1

thức giấc, đánh thức

The loud sound of thunder awoke everyone in the middle of the night.

amble /ˈæm.bəl/
C1

đi dạo bước nhẹ nhàng, khoan thai

The herd began to amble toward the watering hole as dusk approached.