Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
ask /æsk/
A1hỏi
“Ask a question if you do not know.”
asked /æskt/
A1đã hỏi (quá khứ của ask)
“He asked for directions to the museum.”
ask after /æsk ˈæftər/
B1Hỏi thăm sức khỏe, tin tức hoặc cuộc sống của ai đó.
“Whenever I visit my hometown, the neighbors always ask after my parents.”
ask around /ɑːsk əˈraʊnd/
B1hỏi thăm xung quanh
“I will ask around to find a good babysitter.”
