BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

ask /æsk/
A1

hỏi

Ask a question if you do not know.

asked /æskt/
A1

đã hỏi (quá khứ của ask)

He asked for directions to the museum.

ask after /æsk ˈæftər/
B1

Hỏi thăm sức khỏe, tin tức hoặc cuộc sống của ai đó.

Whenever I visit my hometown, the neighbors always ask after my parents.

ask around /ɑːsk əˈraʊnd/
B1

hỏi thăm xung quanh

I will ask around to find a good babysitter.