Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
apologize /əˈpɑːlədʒaɪz/
A2nói lời xin lỗi
“I apologize for the delay.”
admit /ədˈmɪt/
B1thừa nhận
“She admitted making an error.”
apologise /əˈpɒl.ə.dʒaɪz/
B1nói lời xin lỗi vì đã làm điều gì sai
“He apologised for arriving late to the dinner.”
