BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

accusation /ˌækjuˈzeɪʃən/
B1

Lời cáo buộc nghi phạm phạm tội.

The suspect denied the accusation of stealing money from the register.

affront /əˈfrʌnt/
B2

Hành động sỉ nhục hoặc xúc phạm công khai dễ khơi mào xung đột gay gắt.

Ignoring the safety concerns of the site crew was viewed as an affront to workers.

allegation /ˌæləˈɡeɪʃən/
B2

lời cáo buộc

She denied the allegation of stealing funds from the company.

altercation /ˌɒl.təˈkeɪ.ʃən/
C1

Cuộc cãi vã, to tiếng nảy lửa tại nơi công cộng hoặc giữa các thành viên.

A petty disagreement over dinner led to an embarrassing altercation in front of their guests.

animadversion /ˌæn.ɪ.mædˈvɜː.ʃən/
C2

Lời phê phán, chỉ trích gay gắt đối với một tuyên bố hoặc hành vi.

His editorial contained harsh animadversions on the sensationalism of modern broadcast journalism.

antilocution /ˌæntiːləˈkjuːʃn/
C2

Hành vi bài xích bằng lời lẽ (sự xúc phạm, định kiến ngôn từ ngấm ngầm nhắm vào kẻ ngoài cuộc trong nhóm).

Subtle antilocution at the family dinner table betrayed lingering prejudices against the son's foreign fiancée.

aspersions /əˈspɜːʒnz/
C2

Những Lời phỉ báng làm tổn hại uy tín trên truyền thông

The candidate accused the news outlet of casting aspersions on his character.