BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

aboard /əˈbɔːd/
B1

trên tàu, xe lửa hoặc máy bay

Passengers must show their boarding passes before stepping aboard the ferry.

abroad /əˈbrɔd/
B1

Ở hoặc đi ra nước ngoài

More families prefer traveling abroad during summer break.

ashore /əˈʃɔːr/
B1

Hướng lên hoặc nằm trên bờ từ mặt nước

Strong waves pushed the wooden wreckage ashore during the night.

aground /əˈɡraʊnd/
B2

mắc cạn ở vùng nước nông hoặc đáy biển

The cargo ship ran aground on a sandbank during low tide.

afield /əˈfiːld/
C1

Xa khỏi nhà hoặc địa điểm quen thuộc

Researchers traveled afield into uncharted regions of the delta.

alongshore /əˌlɒŋˈʃɔː/
C1

Chạy dọc theo bờ biển hoặc song song với đường bờ nước

Small pleasure ferries navigated alongshore to afford tourists picturesque views of sea cliffs.

apeak /əˈpiːk/
C1

ở vị trí thẳng đứng vuông góc

The crew hauled the anchor cable taut until the vessel drifted apeak.