Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
automatically /ˌɑː.t̬əˈmæt̬.ɪ.kli/
B1Diễn ra một cách tự thân do máy móc thiết lập từ trước
“Files are synced automatically across your connected devices.”
asynchronously /eɪˈsɪŋkrənəsli/
C2Một cách bất đồng bộ; không cùng thời điểm.
“Tasks execute asynchronously in the background.”
