BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

aggressively /əˈɡresɪvli/
B1

một cách hung hăng

He reacted aggressively whenever anyone questioned his decisions.

altruistically /ˌæl.truˈɪs.tɪ.kəl.i/
C1

một cách vị tha

She altruistically gave up her weekend to nurse her sick cousin.

amicably /ˈæm.ɪ.kə.bli/
C1

một cách êm thấm, hòa nhã trong không khí thiện chí

The couple dissolved their partnership amicably without needing formal arbitration.