BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

adversely /ədˈvɜːrsli/
B2

Theo cách gây ra tác động xấu hoặc bất lợi

The new tax policy adversely affected small business owners across the region.

anaerobically /ˌæneəˈrəʊbɪkli/
C1

trong điều kiện yếm khí hoặc không có oxy

Organic sludge decomposes anaerobically inside sealed digesters to produce high-methane fuel.