BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

academically /ˌæk.əˈdem.ɪ.kəl.i/
B2

Xét về phương diện học tập, học thuật.

The scholarship board rewards students who excel academically throughout high school.

approximately /əˈprɒksɪmətli/
B2

Khoảng chừng, xấp xỉ

The chemical reaction takes approximately four hours to reach completion.

aptly /ˈæpt.li/
B2

Một cách khéo léo, chuẩn xác và thỏa đáng.

The initiative was aptly named after the scientist whose discoveries made it possible.

ab initio /ˌæb ɪˈnɪʃi.oʊ/
C1

Tính từ điểm khởi đầu; từ lúc bắt đầu toàn bộ quá trình.

Because the initial filing lacked legal standing, the case had to proceed ab initio.

adiabatically /ˌeɪ.daɪ.əˈbæt.ɪ.kli/
C2

Theo phương thức đoạn nhiệt; diễn ra mà không có sự truyền nhiệt ra vào hệ thống.

The gas expanded adiabatically, causing an immediate drop in internal temperature within the chamber.

attacca /əˈtækə/
C2

Chỉ dẫn âm nhạc yêu cầu chuyển ngay sang chương kế tiếp mà không ngừng nghỉ.

The score marked attacca at the close of the Scherzo, launching the brass into the finale immediately.