Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
Một cách tức giận
“He shouted angrily at his brother during their bitter fight.”
một cách lo lắng
“The parents waited anxiously for news from the hospital.”
Cuối cùng thì (sau một thời gian dài chờ đợi).
“The delayed train arrived at last, three hours behind schedule.”
Một cách trìu mến và đong đầy tình cảm đối với người khác.
“He affectionately hugged his sister before she boarded the flight home.”
Một cách quyến rũ hoặc lôi cuốn
“The silk shirt draped alluringly across his broad shoulders.”
Với thái độ hài lòng, đồng tình tán thành.
“Grandfather nodded approvingly when the youngest introduced her fiancé.”
Với cảm xúc cuồng nhiệt, say đắm trong diễn tấu âm nhạc.
“The soloist tackled the cadenza appassionato, leaning hard into the dissonant double stops.”
