Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.
đi chỗ khác, vứt đi (khi dùng với throw)
“I threw away the old newspapers.”
phía trước, trước
“She arrived two hours ahead of the meeting”
Rải rác khắp mọi nơi trong một không gian
“Dry autumn leaves blew all over the garden during the storm.”
Cách xa nhau về khoảng cách
“The two towers stand fifty meters apart on the hill.”
lạc lối, trật hướng dẫn tới rắc rối
“Faulty GPS directions led the delivery driver astray into a dead end.”
ở một khoảng cách không gian rất xa
“Navigators could see the lighthouse beacon shining brightly from afar.”
ở vị trí trên cao, đặc biệt là trong không trung hoặc trên ngọn cột buồm
“The athlete held the winner's trophy aloft for the cheering crowd.”
Nằm sát bên cạnh hoặc song hành cùng.
“The tugboat pulled alongside the cargo ship to assist docking.”
theo hướng ngược chiều quay của kim đồng hồ
“Turn the valve anticlockwise to release the built-up air pressure.”
Hướng lên phía trên bầu trời
“The frightened flock of pheasants surged airward from the brush.”
Nằm chếch theo một góc nghiêng nhất định
“Morning rays fell aslant the cloister floor through narrow embrasures.”
Nằm vắt ngang hoặc chặn ngang qua lối đi
“A fallen cedar lay athwart the logging trail, blocking vehicle access.”
Theo chiều ngang ngang qua thân tàu từ mạn này sang mạn kia.
“Heavy timber beams were laid athwartships to reinforce the cargo hold.”
