BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.

away /əˈweɪ/
A1

đi chỗ khác, vứt đi (khi dùng với throw)

I threw away the old newspapers.

ahead /əˈhed/
B1

phía trước, trước

She arrived two hours ahead of the meeting

all over /ɔːl ˈəʊ.və/
B1

Rải rác khắp mọi nơi trong một không gian

Dry autumn leaves blew all over the garden during the storm.

apart /əˈpɑːt/
B1

Cách xa nhau về khoảng cách

The two towers stand fifty meters apart on the hill.

astray /əˈstreɪ/
B1

lạc lối, trật hướng dẫn tới rắc rối

Faulty GPS directions led the delivery driver astray into a dead end.

afar /əˈfɑːr/
B2

ở một khoảng cách không gian rất xa

Navigators could see the lighthouse beacon shining brightly from afar.

aloft /əˈlɑːft/
B2

ở vị trí trên cao, đặc biệt là trong không trung hoặc trên ngọn cột buồm

The athlete held the winner's trophy aloft for the cheering crowd.

alongside /əˌlɒŋˈsaɪd/
B2

Nằm sát bên cạnh hoặc song hành cùng.

The tugboat pulled alongside the cargo ship to assist docking.

anticlockwise /ˌæntiˈklɑːkwaɪz/
B2

theo hướng ngược chiều quay của kim đồng hồ

Turn the valve anticlockwise to release the built-up air pressure.

airward /ˈeəwəd/
C1

Hướng lên phía trên bầu trời

The frightened flock of pheasants surged airward from the brush.

aslant /əˈslænt/
C2

Nằm chếch theo một góc nghiêng nhất định

Morning rays fell aslant the cloister floor through narrow embrasures.

athwart /əˈθwɔːt/
C2

Nằm vắt ngang hoặc chặn ngang qua lối đi

A fallen cedar lay athwart the logging trail, blocking vehicle access.

athwartships /əˈθwɔːtʃɪps/
C2

Theo chiều ngang ngang qua thân tàu từ mạn này sang mạn kia.

Heavy timber beams were laid athwartships to reinforce the cargo hold.