Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
all-suite /ˌɔːlˈswiːt/
B1chỉ gồm toàn phòng lớn dạng căn hộ khép kín
“Business executives prefer the all-suite hotel because each unit has a separate office area.”
ambassadorial /æmˌbæsəˈdɔːriəl/
C1Thuộc về vai trò, cấp bậc hoặc hoạt động của đại sứ.
“She assumed her ambassadorial post during a period of heightened diplomatic tension.”
