Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
appreciative /əˈpriːʃiətɪv/
B1biết ơn, trân trọng lòng tốt của người khác
“The host was very appreciative of the guests who helped clean up.”
