BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

adept /əˈdept/
B1

rất thành thạo và khéo léo trong một lĩnh vực

The mechanic proved adept at diagnosing hidden engine defects.

allied /ˈæl.aɪd/
B1

Thuộc về hoặc gắn kết với các lực lượng đồng minh trong chiến đấu.

Allied troops secured the damaged airport before the peacekeepers arrived.

accountable /əˈkaʊntəbl/
B2

Có trách nhiệm giải trình và phải gánh chịu hậu quả từ hành động của mình.

Directors remain personally accountable for any financial loss caused by negligence.

assertive /əˈsɜːrtɪv/
B2

kiên định, quả quyết nhưng tôn trọng người khác

She maintained an assertive tone during the contract renegotiation.