Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
ancient /ˈeɪnʃənt/
B1Cổ xưa, lâu đời
“We visited an ancient temple.”
architectural /ˌɑːkɪˈtektʃərəl/
B1Thuộc về thiết kế và kiểu dáng cấu trúc của công trình xây dựng.
“The city council protected the historic center for its architectural value.”
arch /ɑːtʃ/
B2vòm cửa hoặc nhịp vòm
“The stone arch above the entrance channels vertical stress to the side walls.”
awe-inspiring /ˈɑː.ɪnˌspaɪr.ɪŋ/
C2Gây ấn tượng mạnh mẽ, đáng kinh ngạc về quy mô hoặc chất lượng xuất sắc.
“The sheer scale of the dam's engineering is an awe-inspiring testament to human capability.”
