BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

acquainted /əˈkweɪntɪd/
B1

Quen biết, quen thuộc

The two families became acquainted during the summer holiday.

asocial /eɪˈsəʊʃl/
C1

Không thích giao tiếp xã hội, xa lánh các buổi gặp gỡ cộng đồng.

His asocial tendencies worsened after retirement, prompting him to decline every neighborhood gathering.

associational /əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən.əl/
C1

Liên quan đến các hội nhóm đoàn thể hoặc mạng lưới liên kết xã hội.

Her rich associational life included weekly volunteering, book clubs, and choir practice.