BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

available /əˈveɪləbəl/
A2

còn trống, có sẵn để sử dụng

Do you have any single rooms available tonight?

air-conditioned /ˈeəkəndɪʃnd/
B1

có điều hòa nhiệt độ

The long distance bus was comfortable and fully air-conditioned.

all-suite /ˌɔːlˈswiːt/
B1

chỉ gồm toàn phòng lớn dạng căn hộ khép kín

Business executives prefer the all-suite hotel because each unit has a separate office area.

adjoining /əˈdʒɔɪ.nɪŋ/
B2

Nằm sát bên và có cửa thông với một phòng khác trong khách sạn hoặc nhà khách.

The hotel staff arranged two adjoining rooms so the parents could easily check on their children.

amenity-rich /əˈmiː.nə.ti rɪtʃ/
B2

Có nhiều tiện nghi, trang bị đầy đủ tiện ích

They chose an amenity-rich apartment complex with a gym, pool, and rooftop garden.

all-inclusive /ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/
C1

Trọn gói bao gồm toàn bộ phòng nghỉ, ăn uống và dịch vụ giải trí

Families often select all-inclusive resorts to avoid unexpected holiday expenditures.

apothecary-style /əˈpɒθəkəri staɪl/
C1

Mang phong cách bài trí đồ dùng phòng khách sạn giống lọ tiệm thuốc cổ điển

The boutique hotel equipped bathrooms with apothecary-style ceramic soap dispensers.