Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
đi chỗ khác, vứt đi (khi dùng với throw)
“I threw away the old newspapers.”
Được căn thẳng hàng, xếp đúng vị trí
“Ensure all metal rods remain perfectly aligned.”
theo hướng ngược chiều quay của kim đồng hồ
“Turn the valve anticlockwise to release the built-up air pressure.”
Ngay cạnh, liền kề
“The parking lot is adjacent to the main building.”
Song song nhưng có hướng di chuyển ngược chiều nhau
“The twin highways carried antiparallel lanes of morning commuter traffic.”
ngoằn ngoèo, quanh co (đường đi khúc khuỷu)
“The expedition followed an ambagious mountain trail that meandered through steep ravines before reaching the summit.”
Có khả năng di chuyển hoặc hoạt động theo hai hướng ngược nhau.
“The vehicle has an ambidirectional steering mechanism.”
