Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
after-sales /ˈɑːftə seɪlz/
B1thuộc dịch vụ hậu mãi sau khi mua hàng
“Good after-sales service helps build lasting customer loyalty.”
