Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 363 từ.
Tính năng ngôn ngữ lập trình cho phép tự động khởi tạo cấu trúc dữ liệu mới khi truy cập vào một phần tử chưa tồn tại.
“Perl relies on autovivification to instantiate arrays or hashes on the fly whenever uninitialized nested keys are mutated.”
Tính năng trong các khung tiêm phụ thuộc tự động giải quyết và liên kết các phụ thuộc của đối tượng cộng tác.
“Using autowiring reduces configuration boilerplate by letting the framework instantiate the required database repositories.”
Dụng cụ đo sinh trưởng thực vật, thiết bị ghi nhận chính xác tốc độ dài ra của thân hoặc rễ cây qua thời gian.
“Connected to an automated revolving drum, the auxanometer tracked circadian fluctuations in seedling elongation under varying photoperiods.”
