BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 185 từ.

avgas /ˈævɡæs/
C2

Nhiên liệu xăng chuyên dùng cho động cơ máy bay cánh quạt.

The regional airfield replenished its supply of avgas for private propeller planes.

aviatrix /ˌeɪviˈeɪtrɪks/
C2

Nữ phi công điều khiển máy bay.

The pioneering aviatrix completed a solo transcontinental flight across uncharted terrain.

avigation /ˌeɪvɪˈɡeɪʃən/
C2

Khoa học định hướng và lái tàu bay.

Polar flights demand meticulous avigation due to compass aberrations near magnetic poles.

aviso /əˈviː.zəʊ/
C2

Tàu tuần tra hoặc tàu truyền tin nhỏ, tốc độ cao.

The naval authority deployed a swift aviso to patrol shallow coastal corridors.

azipod /ˈæzɪpɒd/
C2

Hệ thống chân vịt xoay đa hướng gắn ngoài vỏ tàu; cụm đẩy thủy lực tích hợp động cơ điện có thể xoay 360 độ.

The captain docked the mammoth cruise liner without tugboat assistance by swiveling the vessel's dual stern azipods.