BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 543 từ.

axile /ˈæksaɪl/
C2

Nằm ngay trên hoặc gắn liền với trục trung tâm

Dissection showed the plant's axile placentation anchoring ovules directly along the core column.

azimuth /ˈæz.ɪ.məθ/
C2

Góc phương vị nằm ngang đo theo kim la bàn

The radar operator tracked the unknown contact at an azimuth of two hundred degrees.

azoic /eɪˈzəʊɪk/
C2

Vô sinh vật (khu vực dưới đáy biển sâu hoàn toàn thiếu vắng sự sống do nồng độ oxy cạn kiệt).

Prolonged fertilizer runoff produced a massive azoic dead zone on the seabed where benthic organisms could not survive.