BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

admonition /ˌæd.məˈnɪʃ.ən/
C2

Lời khuyên can hoặc cảnh báo mang tính lý lẽ nghiêm túc.

His mentor offered a stern admonition against confusing correlation with causation.

aposematic /ˌæp.ə.sɪˈmæt.ɪk/
C2

có màu sắc cảnh báo độc tố

The poison dart frog flaunts vivid aposematic patterns that signal fatal toxicity.

apotropaic /ˌæpət rəˈpeɪɪk/
C2

Có tác dụng trừ tà, xua đuổi điềm xấu hoặc linh hồn dữ.

Villagers carved apotropaic symbols into doorframes to ward off malevolent spirits.

avalanche-cord /ˈævəlæntʃ kɔːrd/
C2

Dây cứu hộ màu đỏ cuộn để cạnh cửa ra vào nhà trên núi phục vụ trường hợp khẩn cấp.

He uncoiled the avalanche-cord hung by the mudroom peg before trekking into the blizzard.