BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

aerodrome-charge /ˈeərədrəʊm tʃɑːdʒ/
C2

Khoản phí mà người khai thác máy bay phải trả cho đơn vị quản lý sân bay để sử dụng đường băng và cơ sở hạ tầng.

Budget carriers threatened to cancel seasonal routes unless the regional terminal agreed to reduce its aerodrome-charge.

agritourist /ˈæɡrɪˌtʊərɪst/
C2

Khách du lịch trải nghiệm lưu trú và làm việc tại các trang trại nông thôn.

The agritourist spent a week harvesting grapes and lodging inside a rustic farmhouse.

agriturismo /ˌæɡrɪtʊəˈrɪzməʊ/
C2

Hình thức du lịch nông trại lưu trú kiểu Ý; trang trại cung cấp phòng nghỉ và phục vụ ẩm thực địa phương tự làm.

The travelers booked a converted stone barn at a Tuscan agriturismo surrounded by olive groves and vineyards.

air-charter /ˈeəˌtʃɑːtə/
C2

Hợp đồng thuê trọn gói toàn bộ chuyến bay tư nhân không theo lịch trình cố định.

The touring orchestra arranged an air-charter to transport their fragile instruments intact.

apron-bus /ˈeɪprən bʌs/
C2

Xe buýt chuyên dụng đưa đón hành khách giữa nhà ga sân bay và vị trí đỗ máy bay từ xa.

The apron-bus transferred the arrivals from the remote tarmac stand directly to border control.

apron-taxiway /ˈeɪprən ˈtæksɪweɪ/
C2

Đường lăn trên sân đỗ dành cho máy bay di chuyển vào các vị trí đỗ hoặc đường lăn chính.

Wingtip clearance was narrowed substantially as two widebody airliners negotiated the curved apron-taxiway simultaneously.

autorickshaw /ˈɔːtəʊˌrɪkʃɔː/
C2

Xe kéo ba gác có động cơ, xe tuk-tuk (phổ biến làm phương tiện đi lại ở các nước châu Á).

We negotiated a cheap fare with the driver before squeezing into the open-sided autorickshaw.