BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

allocution /ˌæləˈkjuːʃən/
C2

Bài diễn văn mang tính trang trọng hoặc huấn thị trước công chúng.

The press secretary delivered a stern allocution before refusing to take unvetted questions.

articulacy /ɑːrˈtɪkjələsi/
C2

Khả năng diễn đạt lưu quát, rõ ràng và sắc bén trong phát thanh truyền hình.

The news presenter's articulacy under pressure kept the live breaking news coverage coherent despite technical failures.