Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
sự thông qua bằng tán thành bỏ phiếu miệng
“The resolution to honor civil rights leaders passed by unanimous acclamation in the lower chamber.”
Kỷ yếu học thuật; ghi chép chính thức các công trình của một hội khoa học
“The annual acta of the philological society contain peer-reviewed commentaries on medieval manuscripts.”
Hội đồng tư vấn cấp cao đưa ra định hướng chiến lược cho ban lãnh đạo.
“The advisory-board recommended restructuring the company's regional branches.”
Một điều mục hoặc vấn đề riêng lẻ được đưa ra bàn thảo trong nghị trình cuộc họp.
“The contentious agendum regarding workforce restructuring took up the entire morning session of the directors' meeting.”
Bản ghi nhớ ngoại giao tóm tắt các điểm đàm phán chính.
“The ambassador presented an official aide-mémoire regarding maritime rights.”
Thuộc về hội đồng trọng tài hoặc tố tụng trọng tài.
“The arbitral award was finalized and rendered legally binding.”
Trọng tài phân xử tranh chấp kinh tế hoặc thương mại.
“The international panel was appointed to arbitrate trade tariff disagreements between the two nations.”
