Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Các mối quan hệ xã giao thông thường.
“He maintained numerous casual acquaintanceships but kept his inner circle tiny.”
Hòa hợp, hòa nhập giao lưu giữa các nhóm người khác biệt
“Old money refused to admix with self-made entrepreneurs at seasonal balls.”
Việc xây dựng mạng lưới quan hệ xã hội, gia tộc
“Strategic alliance-making dominated elite social circles.”
Bản tính đôn hậu, hiền hòa và dễ mến, luôn giữ được sự vui vẻ với người khác.
“The village innkeeper was renowned for an unflappable amiability that weathered every rowdy patron.”
Sự hòa nhã, thiện chí và êm đẹp trong các mối quan hệ giao tiếp.
“The amicability with which they handled the divorce settlement surprised their contentious relatives.”
Người hay yêu đương nhăng nhít, đuổi theo các cuộc tình.
“The notorious amorist left a trail of broken hearts in society.”
