BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.

addressee /ˌæd.resˈiː/
C2

Đối tượng tiếp nhận thông điệp trong mô hình truyền thông.

In crisis communications, defining the primary addressee determines whether legal caution or public empathy dominates the release.