BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

ambages /æmˈbeɪ.dʒiːz/
C2

những lối đi quanh co, vòng vèo

Lost within the ancient city's ambages, the travelers struggled to find their bearings.

ambagious /æmˈbeɪ.dʒəs/
C2

ngoằn ngoèo, quanh co (đường đi khúc khuỷu)

The expedition followed an ambagious mountain trail that meandered through steep ravines before reaching the summit.

ambidirectional /ˌæm.bi.daɪˈrek.ʃən.əl/
C2

Có khả năng di chuyển hoặc hoạt động theo hai hướng ngược nhau.

The vehicle has an ambidirectional steering mechanism.

aslant /əˈslænt/
C2

Nằm chếch theo một góc nghiêng nhất định

Morning rays fell aslant the cloister floor through narrow embrasures.

athwart /əˈθwɔːt/
C2

Nằm vắt ngang hoặc chặn ngang qua lối đi

A fallen cedar lay athwart the logging trail, blocking vehicle access.

athwartships /əˈθwɔːtʃɪps/
C2

Theo chiều ngang ngang qua thân tàu từ mạn này sang mạn kia.

Heavy timber beams were laid athwartships to reinforce the cargo hold.