BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

animadversion /ˌæn.ɪ.mædˈvɜː.ʃən/
C2

Lời phê phán, chỉ trích gay gắt đối với một tuyên bố hoặc hành vi.

His editorial contained harsh animadversions on the sensationalism of modern broadcast journalism.

antilocution /ˌæntiːləˈkjuːʃn/
C2

Hành vi bài xích bằng lời lẽ (sự xúc phạm, định kiến ngôn từ ngấm ngầm nhắm vào kẻ ngoài cuộc trong nhóm).

Subtle antilocution at the family dinner table betrayed lingering prejudices against the son's foreign fiancée.

aspersions /əˈspɜːʒnz/
C2

Những Lời phỉ báng làm tổn hại uy tín trên truyền thông

The candidate accused the news outlet of casting aspersions on his character.