BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

adelphopoiesis /əˌdɛlfəʊpɔɪˈiːsɪs/
C2

Nghi lễ phụng vụ Kitô giáo thời Trung Cổ nhằm liên kết hai người cùng giới thành mối quan hệ huynh đệ tâm linh được giáo hội công nhận.

Byzantine records indicate that adelphopoiesis created sworn kinship bonds recognized by both community and church.

all-dayer /ˈɔːlˌdeɪər/
C2

Bữa tiệc ăn uống hoặc buổi ghé quán nhậu kéo dài suốt cả ngày

The gastropub fills up with patrons settling in for a Sunday food-and-drink all-dayer.

apéro /æˈpɛroʊ/
C2

Nghi thức uống rượu nhẹ kèm đồ nhắm nhỏ trước bữa ăn tối của Pháp

Neighbors gathered on the terrace at dusk for a lively pre-dinner apéro.

arrha /ˈærə/
C2

Vật đính ước hoặc khoản bảo chứng trang trọng trong cam kết hôn ước.

The carved heirloom ring served as an arrha, securing the matrimonial agreement between the clans.