Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Nghi lễ phụng vụ Kitô giáo thời Trung Cổ nhằm liên kết hai người cùng giới thành mối quan hệ huynh đệ tâm linh được giáo hội công nhận.
“Byzantine records indicate that adelphopoiesis created sworn kinship bonds recognized by both community and church.”
Bữa tiệc ăn uống hoặc buổi ghé quán nhậu kéo dài suốt cả ngày
“The gastropub fills up with patrons settling in for a Sunday food-and-drink all-dayer.”
Nghi thức uống rượu nhẹ kèm đồ nhắm nhỏ trước bữa ăn tối của Pháp
“Neighbors gathered on the terrace at dusk for a lively pre-dinner apéro.”
Vật đính ước hoặc khoản bảo chứng trang trọng trong cam kết hôn ước.
“The carved heirloom ring served as an arrha, securing the matrimonial agreement between the clans.”
