BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

admonitory /ədˈmɒn.ɪ.tər.i/
C1

Có tính chất răn đe, nhắc nhở hoặc khiển trách nhẹ nhàng trong thái độ.

She raised a single admonitory finger when her younger brother began revealing confidential family news at the banquet.

alarmism /əˈlɑːrmɪzəm/
C1

Thái độ thổi phồng rủi ro gây hoang mang không cần thiết.

Sensational headlines often resort to cheap alarmism to drive clicks.

anti-topple strap /ˌænti ˈtɒpl stræp/
C1

Dây đai an toàn neo tủ sách hoặc kệ đồ cao vào tường để chống đổ ngã.

Parents secured the towering nursery bookcase with a heavy-duty anti-topple strap to prevent tip-over accidents.

avalanche beacon /ˈævəlɑːnʃ ˈbiːkən/
C1

Thiết bị phát tín hiệu định vị khi bị tuyết lở vùi lấp.

Check your avalanche beacon battery before skiing off-piste.

avalanche transceiver /ˈævəlɑːnʃ trænˈsiːvər/
C1

Bộ thu phát tín hiệu cứu hộ tuyết lở.

Every backcountry skier must carry an avalanche transceiver.