Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Có tính chất răn đe, nhắc nhở hoặc khiển trách nhẹ nhàng trong thái độ.
“She raised a single admonitory finger when her younger brother began revealing confidential family news at the banquet.”
Thái độ thổi phồng rủi ro gây hoang mang không cần thiết.
“Sensational headlines often resort to cheap alarmism to drive clicks.”
Dây đai an toàn neo tủ sách hoặc kệ đồ cao vào tường để chống đổ ngã.
“Parents secured the towering nursery bookcase with a heavy-duty anti-topple strap to prevent tip-over accidents.”
Thiết bị phát tín hiệu định vị khi bị tuyết lở vùi lấp.
“Check your avalanche beacon battery before skiing off-piste.”
Bộ thu phát tín hiệu cứu hộ tuyết lở.
“Every backcountry skier must carry an avalanche transceiver.”
