Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
máy bay trực thăng hoặc phi cơ nhẹ hoạt động như taxi trên không
“Urban planners proposed an aerocab network to bypass ground traffic bottlenecks.”
Vận đơn hàng không xác nhận hợp đồng vận chuyển hàng hóa và hành lý ký gửi
“The freight forwarder tracked the unaccompanied personal baggage using the international air waybill.”
Điểm dặm bay tích lũy được thưởng cho hành khách bay thường xuyên để đổi vé
“Frequent business travellers redeemed their accumulated air-mileage for business-class upgrades.”
Giá tiền vé máy bay cho một chặng bay nhất định
“Flexible dates allow backpackers to secure lower airfares during off-peak seasons.”
khí cầu điều khiển được, nắn chỉnh hướng
“Tourism operators offer luxury scenic tours aboard a modern rigid airship.”
Khu vực sau cổng an ninh sân bay dành riêng cho hành khách xuất nhập cảnh
“Duty-free shopping and international departure gates are located entirely airside.”
Thuộc về vai trò, cấp bậc hoặc hoạt động của đại sứ.
“She assumed her ambassadorial post during a period of heightened diplomatic tension.”
Chuyến đi trong ngày, thường với vé giá rẻ trên tàu hoặc xe buýt
“She bought an awayday ticket and spent Saturday exploring the coastal villages by rail.”
